Tiếng Trung
fèngxiàn
Nghĩa: cống hiến; dâng hiến
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

奉獻
奉
獻
奉献
奉
献

Câu ví dụ

Cô ấy quyết định cống hiến cả cuộc đời mình cho công việc từ thiện.
他把一生都奉獻給了教育事業。
他把一生都奉献给了教育事业。
Ông đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
這位老師為了教育事業,奉獻了自己無私的一生。
这位老师为了教育事业,奉献了自己无私的一生。
Người thầy này đã cống hiến cả cuộc đời vô tư của mình cho sự nghiệp giáo dục.
他將一輩子都奉獻給了教育。
他将一辈子都奉献给了教育。
Ông đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc trao tặng một cách cung kính hoặc hiến thân cho một sự nghiệp.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.