Tiếng Trung
jìngzhēnglì
Nghĩa: năng lực cạnh tranh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

競爭力
競
爭
力
竞争力
竞
争
力

Câu ví dụ

Sản phẩm này có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường quốc tế.
科技公司需要不斷創新才能保持競爭力。
科技公司需要不断创新才能保持竞争力。
Các công ty công nghệ cần không ngừng đổi mới để duy trì khả năng cạnh tranh.
創新是這家公司核心競爭力的關鍵。
创新是这家公司核心竞争力的关键。
Đổi mới là chìa khóa cho năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty này.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến khả năng của một doanh nghiệp hoặc sản phẩm để cạnh tranh thành công.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.