Tiếng Trung

fūqī
Nghĩa: phu thê; vợ chồng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

夫
妻

Câu ví dụ

Cặp vợ chồng này tình cảm rất hòa thuận.
幸福的婚姻需要夫妻雙方共同努力去經營。
幸福的婚姻需要夫妻双方共同努力去经营。
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc đòi hỏi sự nỗ lực chung của cả hai vợ chồng.
這對老夫妻一生互相扶持。
这对老夫妻一生互相扶持。
Cặp vợ chồng già này đã nương tựa vào nhau suốt cuộc đời.
夫妻之間偶爾吵嘴是很正常的。
夫妻之间偶尔吵嘴是很正常的。
Vợ chồng thỉnh thoảng cãi nhau là chuyện rất bình thường.

Ghi chú sử dụng

Chỉ chồng và vợ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.