Tiếng Trung

báisè
Nghĩa: màu trắng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

白
色

Câu ví dụ

Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
他把這面牆漆成白色。
他把这面墙漆成白色。
Anh ấy đã sơn bức tường này thành màu trắng.
白色的雲朵在湛藍的天空中飄蕩。
白色的云朵在湛蓝的天空中飘荡。
Những đám mây trắng đang lơ lửng trên bầu trời xanh thẳm.
秋天到了,河邊開滿了白色的蘆花。
秋天到了,河边开满了白色的芦花。
Mùa thu đã đến, ven sông nở đầy những bông hoa lau trắng muốt.
她穿著一件漂亮的白色婚紗,顯得非常高雅。
她穿著一件漂亮的白色婚纱,显得非常高雅。
Cô ấy trông rất thanh lịch trong chiếc váy cưới màu trắng xinh đẹp.
亞洲黑熊的胸前有白色的新月形斑紋。
亚洲黑熊的胸前有白色的新月形斑纹。
Gấu đen châu Á có một vệt trắng hình trăng khuyết trước ngực.
爺爺留著一把白色的長鬍子。
爷爷留著一把白色的长胡子。
Ông nội có một bộ râu trắng dài.
海面上有許多白色的帆。
海面上有许多白色的帆。
Có nhiều cánh buồm trắng trên mặt biển.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả màu trắng. Thường tượng trưng cho sự thuần khiết.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.