Tiếng Trung
xiàngzhēng
Nghĩa: biểu tượng; tượng trưng
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

鴿子是和平的象徵。
鸽子是和平的象征。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
龍在中國文化中象徵著祥瑞與權力。
Trong văn hóa Trung Hoa, rồng tượng trưng cho sự cát tường và quyền lực.
長城歷來都是中國的象徵。
Vạn Lý Trường Thành từ trước đến nay vẫn luôn là biểu tượng của Trung Quốc.
牡丹花被譽為花中之王,象徵著富貴。
Hoa mẫu đơn được ca ngợi là vua của các loài hoa, tượng trưng cho sự giàu sang và danh dự.
這種古老的四合院是北京文化的象徵。
Căn tứ hợp viện cổ kính này là biểu tượng của văn hóa Bắc Kinh.

Ghi chú sử dụng

Dùng sự vật cụ thể để biểu hiện khái niệm trừu tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.