Tiếng Trung
shī
Nghĩa: ướt
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

溼
湿
湿

Câu ví dụ

Quần áo ướt hết rồi.
他沒帶雨傘,結果全身都被雨淋溼了。
他没带雨伞,结果全身都被雨淋湿了。
Anh ấy không mang theo ô, và kết quả là cả người bị ướt sũng vì mưa.
嬰兒把尿布尿溼了。
婴儿把尿布尿湿了。
Em bé đã làm ướt tã.
他用力把溼毛巾擰乾。
他用力把湿毛巾拧干。
Anh ấy đã vắt mạnh chiếc khăn ướt.
下雨天路面溼滑,開車要小心。
下雨天路面湿滑,开车要小心。
Mặt đường trơn trượt vào những ngày mưa, hãy lái xe cẩn thận.
他把溼毛巾絞乾了。
他把湿毛巾绞干了。
Anh ấy đã vắt khô chiếc khăn ướt.
夏天出門前,我會噴一些保溼噴霧。
夏天出门前,我会喷一些保湿喷雾。
Trước khi ra ngoài vào mùa hè, tôi thường xịt một ít xịt khoáng dưỡng ẩm.

Ghi chú sử dụng

Chứa độ ẩm hoặc nước.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.