Tiếng Trung

qīnlüè
Nghĩa: xâm lược; xâm chiếm
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

「歷史上,許多國家曾遭到列強侵略。」
「历史上,许多国家曾遭到列强侵略。」
Trong lịch sử, nhiều quốc gia đã bị các cường quốc xâm lược.
從清末到民初的百餘年間,中國飽受帝國主義者的侵略。
Từ cuối thời nhà Thanh đến những năm đầu thời Dân quốc, Trung Quốc đã phải chịu đựng rất nhiều từ sự xâm lược của các nước đế quốc.
國際社會一致譴責這種侵略行為。
Cộng đồng quốc tế nhất trí lên án hành động xâm lược này.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự để mô tả hành động tấn công vô cớ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.