Tiếng Trung
kěài
Nghĩa: dễ thương; đáng yêu
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

那隻小貓的樣子非常可愛。
那只小猫的样子非常可爱。
Con mèo con đó trông thật dễ thương.
我家養了一隻非常可愛的小狗。
Nhà tôi nuôi một chú chó nhỏ rất đáng yêu.
我家養了一隻非常可愛的小貓。
Nhà tôi nuôi một con mèo nhỏ rất đáng yêu.
他家飼養了幾隻可愛的小狗。
Gia đình anh ấy nuôi vài chú chó con dễ thương.
在森林裡,我們看見幾隻可愛的鹿。
Trong rừng, chúng tôi thấy vài con hươu đáng yêu.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó duyên dáng hoặc đáng yêu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.