Tiếng Trung
yīkǒuqì
Nghĩa: một hơi
Từ loại: Trạng từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他一口氣喝完了一整瓶水。
他一口气喝完了一整瓶水。
Anh ấy đã uống cạn cả chai nước chỉ trong một hơi.
她對著雙手呵了一口氣,才繼續走路。
Cô ấy hà hơi ấm vào hai bàn tay rồi mới tiếp tục đi.
他深吸一口氣,挺起胸膛。
Anh ấy hít một hơi thật sâu và ưỡn ngực.
考試結束後,她終於舒了一口氣。
Sau khi kỳ thi kết thúc, cô ấy cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm.
醫生的話讓家屬鬆了一口氣,因為傷勢並不嚴重。
Lời nói của bác sĩ đã làm gia đình nhẹ nhõm vì vết thương không nghiêm trọng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả việc làm một việc gì đó liên tục mà không dừng lại để lấy hơi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.