Tiếng Trung
lǐngxiù
Nghĩa: lãnh tụ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

領袖
領
袖
领袖
领
袖

Câu ví dụ

Bà ấy là một lãnh tụ chính trị xuất sắc.
他是黨的領袖。
他是党的领袖。
Ông ấy là lãnh đạo của đảng.
他是一位深受人民愛戴的領袖。
他是一位深受人民爱戴的领袖。
Ông ấy là một nhà lãnh đạo được nhân dân hết lòng yêu mến và kính trọng.
民眾紛紛來到廣場,悼念這位偉大的領袖。
民众纷纷来到广场,悼念这位伟大的领袖。
Người dân nườm nượp kéo đến quảng trường để tưởng nhớ vị lãnh tụ vĩ đại này.
民眾懷著肅穆的心情,到靈堂瞻仰領袖的遺容。
民众怀著肃穆的心情,到灵堂瞻仰领袖的遗容。
Người dân với tâm trạng trang nghiêm đã đến nhà tang lễ để chiêm ngưỡng di hài của vị lãnh tụ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người đứng đầu hoặc chỉ huy một nhóm, tổ chức hoặc quốc gia.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.