Tiếng Trung

cúnkuǎn
Nghĩa: tiền gửi; tiền tiết kiệm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

存
款

Câu ví dụ

Để mua nhà, anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm của mình.
申請簽證需要銀行出具的存款證明。
申请签证需要银行出具的存款证明。
Xin thị thực cần có giấy chứng minh tiền gửi do ngân hàng cấp.
他省吃儉用多年,終於積攢了一筆足以買房的存款。
他省吃俭用多年,终于积攒了一笔足以买房的存款。
Sau nhiều năm tiết kiệm, cuối cùng anh ấy đã tích góp được một khoản tiền đủ để mua nhà.
我在銀行存了一筆活期存款。
我在银行存了一笔活期存款。
Tôi đã gửi một khoản tiền tiết kiệm không kỳ hạn vào ngân hàng.

Ghi chú sử dụng

Tiền được giữ trong tài khoản ngân hàng hoặc hành động gửi tiền.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.