Tiếng Trung
guō
Nghĩa: nồi; chảo
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

鍋
锅

Câu ví dụ

Chiếc nồi này dùng để xào thức ăn.
晚餐的時候,媽媽煮了一鍋熱騰騰的湯。
晚餐的时候,妈妈煮了一锅热腾腾的汤。
Vào giờ ăn tối, mẹ đã nấu một nồi canh nóng hổi.
鍋裡的水已經沸騰了。
锅里的水已经沸腾了。
Nước trong nồi đã sôi rồi.
媽媽在廚房燉了一鍋牛肉湯。
妈妈在厨房炖了一锅牛肉汤。
Mẹ đang hầm một nồi súp bò trong bếp.
媽媽用南瓜煮了一鍋甜甜的湯。
妈妈用南瓜煮了一锅甜甜的汤。
Mẹ đã nấu một nồi súp ngọt bằng bí đỏ.
媽媽用小火燜了一鍋肉。
妈妈用小火焖了一锅肉。
Mẹ đã kho một nồi thịt bằng lửa nhỏ.
媽媽用砂鍋煲了一鍋雞湯。
妈妈用砂锅煲了一锅鸡汤。
Mẹ đã hầm một nồi súp gà bằng nồi đất.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho các dụng cụ nấu ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.