Tiếng Trung

hóngshuǐ
Nghĩa: lũ lụt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

洪水摧毀了許多房屋。
洪水摧毁了许多房屋。
Trận lũ lụt đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
大雨過後,肥沃的農田被洪水淹沒了。
Sau trận mưa lớn, những cánh đồng màu mỡ đã bị lũ lụt nhấn chìm.
洪水來勢迅猛,村民連夜撤離。
Nước lũ ập đến nhanh và dữ dội, nên dân làng sơ tán ngay trong đêm.
洪水淹沒了村莊。
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
每到雨季,當局都會加強防汛工作,以防止洪水災害。
Mỗi mùa mưa, chính quyền đều tăng cường công tác phòng chống lũ lụt để ngăn chặn thảm họa lũ lụt.

Ghi chú sử dụng

Nước dâng cao tràn ngập vùng đất thường khô ráo.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.