Tiếng Trung
guówáng
Nghĩa: quốc vương
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

國王
國
王
国王
国
王

Câu ví dụ

Ngày xửa ngày xưa, có một vị quốc vương nhân từ cai trị đất nước này.
國王與大臣們商討國家大事。
国王与大臣们商讨国家大事。
Nhà vua thảo luận việc nước với các đại thần.
他是一位仁慈的國王,深受百姓愛戴。
他是一位仁慈的国王,深受百姓爱戴。
Ông ấy là một vị vua nhân từ, được nhân dân hết lòng kính yêu.
這項獎勵是國王親自賜予的。
这项奖励是国王亲自赐予的。
Phần thưởng này do đích thân nhà vua ban tặng.

Ghi chú sử dụng

Người đứng đầu một quốc gia theo chế độ quân chủ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.