Tiếng Trung
jiētóu
Nghĩa: đầu đường; ngoài phố
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

街頭
街
頭
街头
街
头

Câu ví dụ

Nhiều nghệ sĩ biểu diễn trên đường phố, thu hút ánh nhìn của người qua đường.
群眾在街頭遊行示威,抗議政府的新政策。
群众在街头游行示威,抗议政府的新政策。
Đám đông đã diễu hành và biểu tình trên đường phố để phản đối chính sách mới của chính phủ.
春節期間,街頭到處張燈結綵,顯得喜氣洋洋。
春节期间,街头到处张灯结彩,显得喜气洋洋。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, khắp phố phường đều giăng đèn kết hoa, trông thật rộn ràng vui tươi.
港式大排檔是香港街頭文化的特色之一。
港式大排档是香港街头文化的特色之一。
Các quán ăn vỉa hè kiểu Hồng Kông là một trong những đặc điểm của văn hóa đường phố nơi đây.

Ghi chú sử dụng

Chỉ các địa điểm công cộng trên đường phố hoặc trong thành phố.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.