Tiếng Trung
shuǐkù
Nghĩa: hồ chứa nước
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

水庫
水
庫
水库
水
库

Câu ví dụ

Hồ chứa nước này cung cấp nước uống cho thành phố.
水庫的效益在乾旱期間得到了充分發揮。
水库的效益在干旱期间得到了充分发挥。
Lợi ích của hồ chứa đã được phát huy đầy đủ trong đợt hạn hán.
持續的暴雨導致水庫的水位迅速上升。
持续的暴雨导致水库的水位迅速上升。
Mưa lớn kéo dài khiến mực nước hồ chứa dâng cao nhanh chóng.
建立這座水庫是為了防洪。
建立这座水库是为了防洪。
Hồ chứa nước này được xây dựng để phòng chống lũ lụt.
水庫正在泄洪以減輕壓力。
水库正在泄洪以减轻压力。
Hồ chứa hiện đang xả lũ để giảm áp lực.

Ghi chú sử dụng

Một hồ nhân tạo được sử dụng để trữ nước.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.