Tiếng Trung
huǎnjiě
Nghĩa: làm dịu; giảm bớt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

緩解
緩
解
缓解
缓
解

Câu ví dụ

Thuốc này có thể làm giảm cơn đau của bạn.
交通警察在十字路口疏導交通,以緩解塞車狀況。
交通警察在十字路口疏导交通,以缓解塞车状况。
Cảnh sát giao thông đang điều tiết giao thông tại ngã tư để giảm bớt tình trạng tắc nghẽn.
這種止痛藥可以有效緩解頭痛。
这种止痛药可以有效缓解头痛。
Loại thuốc giảm đau này có thể làm dịu cơn đau đầu một cách hiệu quả.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng cho các triệu chứng y tế hoặc các tình huống căng thẳng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.