Tiếng Trung

zhǎng
Nghĩa: lòng bàn tay; gan bàn chân; nắm giữ hoặc quản lý; đánh bằng lòng bàn tay; lượng từ cho cú đánh bằng lòng bàn tay; họ
Từ loại: Danh từ, Động từ, Từ chỉ đơn vị, Giới từ, Danh từ riêng

Nghe phát âm

Ví dụ

他用手掌按住桌子上的紙,免得被風吹走。
他用手掌按住桌子上的纸,免得被风吹走。
Anh ấy dùng lòng bàn tay giữ tờ giấy trên bàn để gió không thổi bay nó.

Ghi chú sử dụng

Khi chỉ bộ phận cơ thể, tiếng Trung hiện đại thường dùng một từ ghép nghĩa là lòng bàn tay. Khi làm động từ, nó có thể nghĩa là kiểm soát, quản lý hoặc đánh bằng lòng bàn tay.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.