Tiếng Trung
suǒ
Nghĩa: khóa; ổ khóa
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

鎖
锁

Câu ví dụ

Hãy nhớ khóa cửa trước khi đi ra ngoài.
我忘記鎖門了。
我忘记锁门了。
Tôi quên khóa cửa.
出入記得將大門鎖上。
出入记得将大门锁上。
Nhớ khóa cổng chính khi ra vào.
他把鑰匙插進鎖裡。
他把钥匙插进锁里。
Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
外出時請記得鎖門。
外出时请记得锁门。
Vui lòng nhớ khóa cửa khi đi ra ngoài.
賊把門鎖撬開了。
贼把门锁撬开了。
Tên trộm đã cạy khóa cửa.
重要文件都鎖在辦公室的鐵櫃裡。
重要文件都锁在办公室的铁柜里。
Các tài liệu quan trọng đều được khóa trong tủ sắt ở văn phòng.
小偷用鐵筆撬開了大門的鎖。
小偷用铁笔撬开了大门的锁。
Tên trộm đã dùng xà beng để cạy ổ khóa cổng chính.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho cả ổ khóa (danh từ) và hành động khóa (động từ).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.