Tiếng Trung
biānjiè
Nghĩa: biên giới
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

邊界
邊
界
边界
边
界

Câu ví dụ

Con sông này là biên giới giữa hai nước.
戰爭爆發後,大批難民越過邊界尋求庇護。
战争爆发后,大批难民越过边界寻求庇护。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, một lượng lớn người tị nạn đã vượt biên giới để tìm nơi ẩn náu.
兩國之間的邊界爭端終於得到了解決。
两国之间的边界争端终于得到了解决。
Tranh chấp biên giới giữa hai nước cuối cùng đã được giải quyết.
敵方派出了無人機在邊界進行偵察。
敌方派出了无人机在边界进行侦察。
Đối phương đã cử thiết bị bay không người lái để tiến hành trinh sát tại biên giới.
軍隊在邊界駐守,以保衛國家的安全。
军队在边界驻守,以保卫国家的安全。
Quân đội trú đóng tại biên giới để bảo vệ an ninh quốc gia.

Ghi chú sử dụng

Chỉ đường phân chia hai quốc gia hoặc khu vực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.