Tiếng Trung
xuǎnmín
Nghĩa: cử tri
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

選民
選
民
选民
选
民

Câu ví dụ

Ứng cử viên đang nỗ lực để giành được sự ủng hộ của cử tri.
選民投票罷免了這位市長。
选民投票罢免了这位市长。
Các cử tri đã bỏ phiếu để bãi miễn thị trưởng này.
為了爭取選票,他極力拉攏選民。
为了争取选票,他极力拉拢选民。
Để giành phiếu bầu, ông ta đã hết sức lôi kéo cử tri.
政客不應該隨便向選民開空頭支票。
政客不应该随便向选民开空头支票。
Chính trị gia không nên tùy tiện đưa ra những lời hứa suông với cử tri.

Ghi chú sử dụng

Người có quyền bầu cử.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.