Tiếng Trung
dìtú
Nghĩa: bản đồ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

地圖
地
圖
地图
地
图

Câu ví dụ

Chúng tôi cần một tấm bản đồ.
出發之前,我們先在地圖上規劃好行車路線。
出发之前,我们先在地图上规划好行车路线。
Trước khi khởi hành, chúng tôi đã lên kế hoạch lộ trình lái xe trên bản đồ.
地圖上的橫線是緯線。
地图上的横线是纬线。
Các đường ngang trên bản đồ là các đường vĩ tuyến.
地圖上標示了車站的位置。
地图上标示了车站的位置。
Bản đồ biểu thị vị trí của nhà ga.
地圖上標示了每個地點的經度和緯度。
地图上标示了每个地点的经度和纬度。
Kinh độ và vĩ độ của mỗi địa điểm được đánh dấu trên bản đồ.
他用指頭指着地圖。
他用指头指着地图。
Anh ấy dùng ngón tay chỉ vào bản đồ.
請在地圖上找出這個地名。
请在地图上找出这个地名。
Vui lòng tìm địa danh này trên bản đồ.

Ghi chú sử dụng

Hình ảnh đại diện cho một khu vực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.