Tiếng Trung
kāizhī
Nghĩa: chi tiêu; chi phí
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

開支
開
支
开支
开
支

Câu ví dụ

Để mua nhà, họ phải giảm bớt những khoản chi tiêu không cần thiết.
為了應對經濟危機,公司決定緊縮開支。
为了应对经济危机,公司决定紧缩开支。
Để đối phó với khủng hoảng kinh tế, công ty đã quyết định thắt chặt chi tiêu.
公司決定縮減明年的開支。
公司决定缩减明年的开支。
Công ty đã quyết định cắt giảm chi tiêu cho năm tới.
為了節省開支,她總是精打細算。
为了节省开支,她总是精打细算。
Để tiết kiệm chi phí, cô ấy luôn tính toán chi li.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến việc trả tiền hoặc số tiền đã chi tiêu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.