Tiếng Trung
jiǎngjīn
Nghĩa: tiền thưởng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

獎金
獎
金
奖金
奖
金

Câu ví dụ

Tiền thưởng cuối năm của công ty rất hậu hĩnh.
這次比賽的獎金由獲勝者均分。
这次比赛的奖金由获胜者均分。
Tiền thưởng cho cuộc thi này sẽ được chia đều cho những người chiến thắng.
公司在年終時發放了獎金。
公司在年终时发放了奖金。
Công ty đã phát tiền thưởng vào cuối năm.
我努力工作了,所以拿這份獎金我心安理得。
我努力工作了,所以拿这份奖金我心安理得。
Tôi đã làm việc chăm chỉ, vì vậy tôi nhận khoản tiền thưởng này một cách an tâm.

Ghi chú sử dụng

Tiền được trao như một phần thưởng, thường là ngoài lương chính.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.