Tiếng Trung
kàngyì
Nghĩa: phản đối; kháng nghị
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

學生們聚集起來抗議新政策。
学生们聚集起来抗议新政策。
Các sinh viên đã tụ tập để phản đối chính sách mới.
市民在議會大樓前抗議。
Người dân đang biểu tình trước tòa nhà nghị viện.
群眾在街頭遊行示威,抗議政府的新政策。
Đám đông đã diễu hành và biểu tình trên đường phố để phản đối chính sách mới của chính phủ.
這次抗議活動的主要訴求是提高基本工資。
Yêu cầu chính của hoạt động phản đối này là tăng lương cơ bản.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với một quyết định hoặc hành động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.