Tiếng Trung
gāngà
Nghĩa: ngượng ngùng; lúng túng; khó xử
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這場誤會讓他陷入了尷尬的境地。
这场误会让他陷入了尴尬的境地。
Sự hiểu lầm này đã khiến anh ấy rơi vào tình cảnh khó xử.
他試圖轉移話題,避開那個尷尬的問題。
Anh ấy cố gắng chuyển chủ đề để tránh câu hỏi khó xử đó.
面對這個尷尬的局面,他只能無奈地苦笑。
Đối mặt với tình huống khó xử này, anh ấy chỉ biết cười khổ một cách bất lực.
他憑著機智的反應,成功化解了尷尬的局面。
Nhờ phản ứng nhanh trí, anh ấy đã hóa giải thành công tình huống khó xử.
他說話總是不知深淺,經常讓氣氛變得很尷尬。
Anh ấy luôn nói chuyện không có chừng mực, thường xuyên khiến không khí trở nên rất ngượng ngùng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả cảm giác không thoải mái hoặc khó đối phó do một tình huống cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.