Tiếng Trung
zǔài
Nghĩa: cản trở; gây trở ngại
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

阻礙
阻
礙
阻碍
阻
碍

Câu ví dụ

Không có khó khăn nào có thể cản trở bước tiến của chúng ta.
雖然遇到重重阻礙,他還是堅持完成了這項任務。
虽然遇到重重阻碍,他还是坚持完成了这项任务。
Mặc dù gặp phải muôn vàn trở ngại, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành nhiệm vụ này.
官僚主義阻礙了公司的發展。
官僚主义阻碍了公司的发展。
Chủ nghĩa quan liêu đã cản trở sự phát triển của công ty.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc ngăn chặn, gây khó khăn cho việc thông qua hoặc phát triển.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.