Tiếng Trung
chēzi
Nghĩa: xe, xe cộ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

車子
車
子
车子
车
子

Câu ví dụ

Chiếc xe của anh ấy đang đỗ ở ven đường.
這種老舊的車子非常費油。
这种老旧的车子非常费油。
Chiếc xe cũ này rất tốn xăng.
車子在半路拋錨了。
车子在半路抛锚了。
Xe bị hỏng giữa đường.
車子在急轉彎處差點衝出車道。
车子在急转弯处差点冲出车道。
Chiếc xe suýt chút nữa đã lao ra khỏi làn đường ở khúc cua gắt.
他閃躲車子時跌倒了。
他闪躲车子时跌倒了。
Anh ấy ngã khi né chiếc xe.
所有的車子都在紅燈前停下了。
所有的车子都在红灯前停下了。
Tất cả xe hơi đều dừng lại trước đèn đỏ.

Ghi chú sử dụng

Từ chỉ chung cho các loại xe hoặc phương tiện nhỏ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.