Tiếng Trung
yàoshi
Nghĩa: chìa khóa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我忘記帶鑰匙,只好在門外等。
我忘记带钥匙,只好在门外等。
Tôi quên mang theo chìa khóa, nên đành phải đứng đợi ngoài cửa.
他急著出門,忘了帶鑰匙。
Anh ấy vội vàng đi ra ngoài nên đã quên mang theo chìa khóa.
他把鑰匙插進鎖裡。
Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
哈,我終於找到鑰匙了!
Ha, cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa!
他從口袋裡掏出了一把鑰匙。
Anh ấy móc từ trong túi ra một chiếc chìa khóa.

Ghi chú sử dụng

Vật dùng để mở ổ khóa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.