Tiếng Trung
jīdàn
Nghĩa: trứng gà
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

雞蛋
雞
蛋
鸡蛋
鸡
蛋

Câu ví dụ

Tôi đã ăn một quả trứng gà vào bữa sáng.
雞蛋是論斤賣的。
鸡蛋是论斤卖的。
Eggs are sold by the catty.
這個雞蛋的殼很薄。
这个鸡蛋的壳很薄。
Vỏ của quả trứng này rất mỏng.
我喜歡吃西紅柿炒雞蛋。
我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。
Tôi thích ăn trứng xào cà chua.
請把雞蛋和麵粉攪拌均勻。
请把鸡蛋和面粉搅拌均匀。
Vui lòng trộn đều trứng và bột mì.
雞蛋含有豐富的蛋白質。
鸡蛋含有丰富的蛋白质。
Trứng chứa nhiều chất đạm.
雞蛋和牛奶是豐富的蛋白質來源。
鸡蛋和牛奶是丰富的蛋白质来源。
Trứng và sữa là nguồn cung cấp chất đạm dồi dào.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cụ thể trứng của con gà.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.