Tiếng Trung
píngguǒ
Nghĩa: táo
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

蘋果
蘋
果
苹果
苹
果

Câu ví dụ

Táo rất giàu vitamin.
我吃了一個蘋果。
我吃了一个苹果。
Tôi đã ăn một quả táo.
這個蘋果很大。
这个苹果很大。
Quả táo này rất to.
這個蘋果又大又甜。
这个苹果又大又甜。
Quả táo này vừa to vừa ngọt.
我想再吃一個蘋果。
我想再吃一个苹果。
Tôi muốn ăn thêm một quả táo nữa.
這些蘋果很好吃。
这些苹果很好吃。
Những quả táo này rất ngon.
我買了一些蘋果。
我买了一些苹果。
Tôi đã mua một số quả táo.
這個蘋果不但便宜,而且很好吃。
这个苹果不但便宜,而且很好吃。
Quả táo này không những rẻ mà còn rất ngon.
我買了半斤蘋果。
我买了半斤苹果。
Tôi đã mua nửa cân táo.
這是一個紅蘋果。
这是一个红苹果。
Đây là một quả táo đỏ.

Ghi chú sử dụng

Một loại trái cây phổ biến.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.