Tiếng Trung
jiǎn
Nghĩa: nhặt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在海灘上撿了一些貝殼。
他在海滩上捡了一些贝壳。
Anh ấy đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.
我在花園裡撿到了一片漂亮的楓葉。
Tôi đã nhặt được một lá phong đẹp trong vườn.
奶奶彎下腰撿起那枚硬幣。
Bà cúi xuống để nhặt đồng xu đó.
退潮後,孩子們在灘上撿貝殼。
Sau khi thủy triều rút, bọn trẻ nhặt vỏ sò trên bãi biển.
學生把撿到的錢包上交給老師。
Học sinh đã nộp chiếc ví nhặt được cho giáo viên.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến việc nhặt một cái gì đó từ dưới đất.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.