Tiếng Trung
kāixīn
Nghĩa: vui vẻ; hạnh phúc
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

今天玩得很開心。
今天玩得很开心。
Hôm nay tôi đã chơi rất vui.
大家都開心地笑了。
Mọi người đều cười vui vẻ.
他是一個非常幽默的人,總是能逗大家開心。
Anh ấy là một người rất hài hước và luôn có thể làm mọi người cười.
我的妹妹每天早上都開心地去幼兒園。
Em gái tôi đi học mẫu giáo vui vẻ mỗi sáng.
她懷了頭胎,全家人都很開心。
Cô ấy đang mang thai con đầu lòng, cả gia đình đều rất vui mừng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả trạng thái vui sướng hoặc hài lòng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.