Tiếng Trung

qīngchén
Nghĩa: sáng sớm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

爺爺每天清晨去公園運動。
爷爷每天清晨去公园运动。
Ông nội đi công viên tập thể dục mỗi sáng sớm.
他喜歡安靜的地方,尤愛清晨的公園。
Anh ấy thích những nơi yên tĩnh và đặc biệt thích công viên vào sáng sớm.
那位大娘每天清晨在公園散步。
Người phụ nữ lớn tuổi ấy đi dạo trong công viên vào mỗi sáng sớm.
我們在山頂過夜,次日清晨下山。
Chúng tôi đã qua đêm trên đỉnh núi và xuống núi vào sáng sớm ngày hôm sau.
這個山村的清晨很安靜。
Buổi sáng ở ngôi làng miền núi này rất yên tĩnh.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khoảng thời gian quanh lúc mặt trời mọc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.