Tiếng Trung
ànshí
Nghĩa: đúng giờ; đúng hạn
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他總是按時完成工作。
他总是按时完成工作。
Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng hạn.
我保證這項任務會按時完成。
Tôi bảo đảm rằng nhiệm vụ này sẽ được hoàn thành đúng hạn.
為了按時完工,我們必須加快工程進度。
Để hoàn thành đúng hạn, chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công trình.
你必須按時將書歸還給圖書館。
Bạn phải hoàn trả sách cho thư viện đúng hạn.
圖書館要求讀者按時返還圖書。
Thư viện yêu cầu độc giả hoàn trả sách đúng hạn.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc làm gì đó theo thời gian đã định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.