Tiếng Trung
qiángjìng
Nghĩa: mạnh mẽ; hùng hậu
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這輛車的馬達依然強勁有力。
这辆车的马达依然强劲有力。
Động cơ của chiếc xe này vẫn còn rất mạnh mẽ.
該球隊今年引進了兩名實力強勁的外援。
Đội bóng đã chiêu mộ hai ngoại binh hùng mạnh trong năm nay.
颱風來襲時,強勁的風勢把路邊的樹木都吹倒了。
Khi cơn bão đổ bộ, sức gió mạnh đã quật ngã những hàng cây bên đường.
最近公司的銷售勢頭非常強勁。
Đà bán hàng của công ty gần đây rất mạnh mẽ.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả sức mạnh thể chất, sức gió hoặc công suất của động cơ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.