Tiếng Trung
shūshì
Nghĩa: thoải mái; dễ chịu
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這家飯店的房間非常寬敞舒適。
这家饭店的房间非常宽敞舒适。
Phòng của khách sạn này rất rộng rãi và thoải mái.
這間咖啡廳營造出一種舒適的氛圍。
Quán cà phê này tạo ra một bầu không khí thoải mái.
房子雖小,倒很舒適。
Nhà tuy nhỏ nhưng lại rất thoải mái.
這些純棉內衣穿起來非常舒適。
Những bộ đồ lót bằng cotton nguyên chất này mặc rất thoải mái.
這款無線鼠標的手感非常舒適。
Cảm giác cầm nắm của con chuột không dây này rất thoải mái.

Ghi chú sử dụng

Mô tả trạng thái thoải mái về thể chất hoặc môi trường dễ chịu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.