Tiếng Trung
xiāngchǔ
Nghĩa: sống chung; cư xử
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

相處
相
處
相处
相
处

Câu ví dụ

Anh ấy rất dễ chung sống.
我和同事們相處得很融洽。
我和同事们相处得很融洽。
Tôi rất hòa thuận với các đồng nghiệp của mình.
他的脾氣很古怪,很難相處。
他的脾气很古怪,很难相处。
Tính khí của anh ấy rất kỳ quặc, rất khó hòa đồng.
人與人相處,難免會產生一些摩擦。
人与人相处,难免会产生一些摩擦。
Khi mọi người chung sống với nhau, khó tránh khỏi nảy sinh một số xích mích.
我們應該珍視與家人相處的時光。
我们应该珍视与家人相处的时光。
Chúng ta nên trân trọng khoảng thời gian bên gia đình.
鄰居之間應該和睦相處。
邻居之间应该和睦相处。
Hàng xóm nên chung sống hòa thuận.

Ghi chú sử dụng

Mô tả cách mọi người tương tác hoặc sống cùng nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.