Tiếng Trung
fēngsuǒ
Nghĩa: phong tỏa
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

封鎖
封
鎖
封锁
封
锁

Câu ví dụ

Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án.
警察正在封鎖火災現場。
警察正在封锁火灾现场。
Cảnh sát đang phong tỏa hiện trường vụ hỏa hoạn.
警方迅速封鎖了現場,防止劫匪逃脫。
警方迅速封锁了现场,防止劫匪逃脱。
Cảnh sát đã nhanh chóng phong tỏa hiện trường để ngăn bọn cướp tẩu thoát.
警方已經封鎖了火災現場,正在進行調查。
警方已经封锁了火灾现场,正在进行调查。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ hỏa hoạn và đang tiến hành điều tra.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chặn lối vào một khu vực, thông tin hoặc tuyến đường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.