Tiếng Trung

gāoshān
Nghĩa: núi cao
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

高
山

Câu ví dụ

Họ quyết định leo ngọn núi cao đó.
這裡有一座高山。
这里有一座高山。
Ở đây có một ngọn núi cao.
臺灣境內有許多壯麗的高山景觀。
台湾境内有许多壮丽的高山景观。
Trong lãnh thổ Đài Loan có nhiều phong cảnh núi cao hùng vĩ.
臺灣的中部有許多高山。
台湾的中部有许多高山。
Có nhiều núi cao ở miền trung Đài Loan.
許多登山者都想要征服這座高山。
许多登山者都想要征服这座高山。
Nhiều người leo núi muốn chinh phục ngọn núi cao này.
他成功攀登了這座高山。
他成功攀登了这座高山。
Anh ấy đã leo lên ngọn núi cao này thành công.
這座高山之間有一條幽深的深谷。
这座高山之间有一条幽深的深谷。
Giữa những ngọn núi cao này có một thung lũng sâu thẳm.

Ghi chú sử dụng

Chỉ ngọn núi có độ cao đáng kể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.