Tiếng Trung
tǐlì
Nghĩa: thể lực
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

爬山是很消耗體力的運動。
爬山是很消耗体力的运动。
Leo núi là môn thể thao tiêu tốn nhiều thể lực.
雖然他體力較弱,但意志力很強。
Mặc dù thể lực yếu nhưng ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
他的體力正處於黃金時期。
Thể lực của anh ấy đang ở thời kỳ hoàng kim.
跑馬拉松會消耗大量的體力。
Chạy marathon tiêu hao rất nhiều thể lực.
機器人正在逐漸取代繁重的體力勞動。
Robot đang dần thay thế lao động chân tay nặng nhọc.

Ghi chú sử dụng

Chỉ sức mạnh hoặc năng lượng của cơ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.