Tiếng Trung
qiángbì
Nghĩa: tường
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

牆壁
牆
壁
墙壁
墙
壁

Câu ví dụ

Một bức tranh đang treo trên tường.
牆壁裂了一道縫。
墙壁裂了一道缝。
Bức tường đã bị nứt.
牆壁都被廚房的油煙燻黑了。
墙壁都被厨房的油烟熏黑了。
Những bức tường đã bị ám đen bởi khói dầu từ nhà bếp.
由於牆壁潮溼,外層的油漆已經開始脫落了。
由于墙壁潮湿,外层的油漆已经开始脱落了。
Do tường bị ẩm, lớp sơn bên ngoài đã bắt đầu bong tróc.
地震過後,這座牆壁上出現了一道明顯的裂縫。
地震过后,这座墙壁上出现了一道明显的裂缝。
Sau trận động đất, một vết nứt rõ rệt đã xuất hiện trên bức tường này.
地震後,牆壁裂開了一條長縫。
地震后,墙壁裂开了一条长缝。
Sau trận động đất, bức tường nứt ra một khe dài.

Ghi chú sử dụng

Chỉ tường của tòa nhà hoặc căn phòng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.