Tiếng Trung
hūnlǐ
Nghĩa: lễ cưới; đám cưới
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他們下個月要在海邊舉行一場浪漫的婚禮。
他们下个月要在海边举行一场浪漫的婚礼。
Họ sẽ tổ chức một đám cưới lãng mạn bên bờ biển vào tháng tới.
我很高興能參加你的婚禮。
Tôi rất vui khi được tham dự đám cưới của bạn.
他打算下個月在臺灣辦一場婚禮。
Anh ấy dự định tổ chức một đám cưới ở Đài Loan vào tháng tới.
他們將在下週正式舉辦婚禮。
Họ sẽ chính thức tổ chức đám cưới vào tuần tới.
他們的婚禮在簡單而隆重的儀式中完成。
Đám cưới của họ được hoàn tất trong một nghi lễ đơn giản và trang trọng.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến nghi lễ kết hôn chính thức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.