Tiếng Trung
kǎchē
Nghĩa: xe tải
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

卡車
卡
車
卡车
卡
车

Câu ví dụ

Một chiếc xe tải lớn chở đầy hàng hóa đang chậm rãi leo lên dốc.
這部卡車載滿了建築材料。
这部卡车载满了建筑材料。
Chiếc xe tải này chở đầy vật liệu xây dựng.
碼頭上停著幾輛重型卡車。
码头上停著几辆重型卡车。
Có vài chiếc xe tải hạng nặng đang đỗ ở bến tàu.
卡車上裝載了大量建築材料。
卡车上装载了大量建筑材料。
Chiếc xe tải đang chở một lượng lớn vật liệu xây dựng.
這輛大卡車的載重量達十噸。
这辆大卡车的载重量达十吨。
Tải trọng của chiếc xe tải lớn này đạt mười tấn.
這輛卡車可以載重十噸。
这辆卡车可以载重十吨。
Chiếc xe tải này có thể chở mười tấn.

Ghi chú sử dụng

Phương tiện cơ giới dùng để vận chuyển hàng hóa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.