Tiếng Trung
wēnxīn
Nghĩa: ấm áp; nồng ấm
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

溫馨
溫
馨
温馨
温
馨

Câu ví dụ

Gia đình họ đang sống một cuộc sống đơn giản và ấm áp.
他在城市裡找到了一個溫馨的住處。
他在城市里找到了一个温馨的住处。
Anh ấy đã tìm thấy một nơi ở ấm cúng trong thành phố.
柔和的燈光營造出溫馨的氣氛。
柔和的灯光营造出温馨的气氛。
Ánh đèn dịu nhẹ tạo ra bầu không khí ấm cúng.
燈光烘托出了溫馨的氣氛。
灯光烘托出了温馨的气氛。
Ánh sáng làm nổi bật bầu không khí ấm áp.

Ghi chú sử dụng

Mô tả bầu không khí hoặc mối quan hệ thân mật, yêu thương.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.