Tiếng Trung
páiduì
Nghĩa: xếp hàng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

有很多人在排隊買票。
有很多人在排队买票。
Có rất nhiều người đang xếp hàng mua vé.
請依次排隊入場。
Vui lòng xếp hàng và vào theo thứ tự.
大家在公共場所排隊,是一種公德。
Khi mọi người xếp hàng ở nơi công cộng, đó là một biểu hiện của ý thức công dân.
火車進站了,旅客們在站臺上排隊等候。
Tàu hỏa vào ga, hành khách xếp hàng chờ trên sân ga.
大家排隊瞻仰遺容,向他作最後的告別。
Mọi người xếp hàng để chiêm ngưỡng di dung, nói lời từ biệt cuối cùng với anh ấy.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi người hoặc phương tiện xếp thành hàng theo một thứ tự nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.