Tiếng Trung
gòuzào
Nghĩa: cấu trúc; cấu tạo
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

構造
構
造
构造
构
造

Câu ví dụ

Cấu trúc của tòa nhà này rất kiên cố.
人體構造非常複雜。
人体构造非常复杂。
Cấu tạo cơ thể người rất phức tạp.
這座樓閣構造精巧玲瓏,吸引了許多遊客。
这座楼阁构造精巧玲珑,吸引了许多游客。
Tòa lầu này được xây dựng tinh xảo và khéo léo, thu hút rất nhiều du khách.
科學家們正在研究地底深處的構造。
科学家们正在研究地底深处的构造。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc sâu dưới lòng đất.
這個地區的地質構造非常複雜。
这个地区的地质构造非常复杂。
Cấu trúc địa chất của khu vực này rất phức tạp.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến cấu trúc vật lý của một vật thể hoặc sự tổ chức của một hệ thống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.