Tiếng Trung

qiánfāng
Nghĩa: phía trước
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

前方發生了一起交通事故。
前方发生了一起交通事故。
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở phía trước.
前方道路正在施工,請繞道行駛。
Đoạn đường phía trước đang thi công, vui lòng đi đường vòng.
將軍率領部隊向前方進發。
Vị tướng dẫn đầu đoàn quân tiến về phía trước.
不論前方的道路多麼艱難,我們都必須堅持下去。
Bất kể con đường phía trước gian nan thế nào, chúng ta đều phải kiên trì.
司機按了喇叭,提醒前方的行人。
Tài xế bấm còi để nhắc những người đi bộ phía trước.

Ghi chú sử dụng

Chỉ hướng hoặc khu vực ở trước ai đó hoặc vật gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.