Tiếng Trung
yuǎnfāng
Nghĩa: phương xa; nơi xa xôi
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他獨自一人前往遠方尋找夢想。
他独自一人前往远方寻找梦想。
Anh ấy đã một mình đi đến nơi xa xôi để tìm kiếm ước mơ.
他深情地注視著遠方的故鄉。
Anh ấy trìu mến nhìn về quê hương xa xôi.
站在山頂上眺望遠方的美景。
Đứng trên đỉnh núi, tôi phóng tầm mắt ngắm nhìn cảnh đẹp phương xa.
登上山頂後,他對著遠方長嘯,聲音在山谷裡回蕩。
Sau khi lên đỉnh núi, anh ấy hú dài về phía xa, và âm thanh vang vọng trong thung lũng.
他在戰亂中不得不投奔遠方的親戚。
Trong cảnh chiến tranh, anh ta không còn cách nào khác là phải tìm đến nương tựa người thân ở xa.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một nơi xa xôi, thường mang cảm giác phiêu lưu hoặc những điều chưa biết.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.