Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
yǎnshì
Nghĩa: che giấu; che đậy; khỏa lấp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他試圖掩飾內心的恐懼。
他试图掩饰内心的恐惧。
Anh ấy đã cố gắng che giấu nỗi sợ hãi trong lòng.
他為了掩飾錯誤而編造了這麼可笑的理由。
Anh ta đã bịa ra một lý do nực cười như vậy để che đậy lỗi lầm của mình.
說一個謊話往往需要用更多的謊話來掩飾。
Nói một lời nói dối thường đòi hỏi phải dùng thêm nhiều lời nói dối khác để che đậy nó.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó cố gắng che đậy sự thật hoặc cảm xúc của mình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.